screw-top
/skru: tɔp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
screw-top
//
* tính từ- có nút, có nắp xoáy (về cái lọ )
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...