Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scripture

/'skriptʃə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9225

Nghĩa thường dùng

kinh sách danh từ

“They read the scripture every day.”Họ đọc kinh sách mỗi ngày.

Biến thể từ scriptures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scripture

/'skriptʃə/

danh từ

  • kinh thánh; lời trích trong kinh thánh
  • (định ngữ) lấy ở kinh thánh ra; liên quan đến kinh thánh
    • a scripture lesson: bài học trích trong kinh thánh
  • thánh kinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. any writing that is regarded as sacred by a religious group

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...