scripture
/'skriptʃə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9225
Nghĩa thường dùng
kinh sách
danh từ
“They read the scripture every day.”Họ đọc kinh sách mỗi ngày.
Biến thể từ
scriptures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scripture
/'skriptʃə/
danh từ
- kinh thánh; lời trích trong kinh thánh
- (định ngữ) lấy ở kinh thánh ra; liên quan đến kinh thánh
- a scripture lesson: bài học trích trong kinh thánh
- thánh kinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. any writing that is regarded as sacred by a religious group