Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scriptwriting process

/ˈskrɪpˌraɪtɪŋ ˈprəʊsɛs/

Nghĩa thường dùng

quá trình viết kịch bản cụm từ

“The scriptwriting process can take months to complete.”Quá trình viết kịch bản có thể mất vài tháng để hoàn thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...