Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scroll through

/skroʊl θruː/

Nghĩa thường dùng

Cuộn văn bản hoặc hình ảnh trên màn hình lên hoặc xuống. động từ

“I scrolled through my photos to find the best ones.”Tôi đã cuộn qua những bức ảnh của mình để tìm những bức đẹp nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...