scrubber
/'skrʌbə/
danh từ
- người lau chùi, người cọ rửa
- bàn chải cứng
- máy lọc hơi đốt
Biến thể từ
scrubbers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a worker who uses a scrub brush to clean a surface (usually a floor or deck)\nn. a purifier that removes impurities from a gas