scrubber
/'skrʌbə/ phổ biến #20810
Biến thể từ
scrubbers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scrubber
/'skrʌbə/
danh từ
- người lau chùi, người cọ rửa
- bàn chải cứng
- máy lọc hơi đốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a worker who uses a scrub brush to clean a surface (usually a floor or deck) n. a purifier that removes impurities from a gas