Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scrubber

/'skrʌbə/ phổ biến #20810
Biến thể từ scrubbers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scrubber

/'skrʌbə/

danh từ

  • người lau chùi, người cọ rửa
  • bàn chải cứng
  • máy lọc hơi đốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker who uses a scrub brush to clean a surface (usually a floor or deck) n. a purifier that removes impurities from a gas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...