Từ điển Anh–Việt

109,004 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20810

scrubber

/'skrʌbə/

danh từ

  • người lau chùi, người cọ rửa
  • bàn chải cứng
  • máy lọc hơi đốt
Biến thể từ scrubbers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker who uses a scrub brush to clean a surface (usually a floor or deck)\nn. a purifier that removes impurities from a gas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...