scrumpy
/ˈskrʌmpi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scrumpy
//
* danh từ- (thông tục) một loại rượu táo
Định nghĩa tiếng Anh
n. strong cider (as made in western England)
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. strong cider (as made in western England)
Đang tải...