Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scsi

/ˈɛsˌsiːˈɛsˌaɪ/

Nghĩa thường dùng

giao thức danh từ

“SCSI is a standard for connecting devices.”SCSI là một tiêu chuẩn để kết nối các thiết bị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scsi

//

  • Một giao diện, thực chất là một loại bus mở rộng phức tạp, trong đó bạn có thể cắm vào các thiết bị như ổ đựa cứng, ổ đựa CD ROM, máy quét hình và máy in laser Thiết bị SCSI thông dụng nhất là ổ cứng SCSI có chứa hầu hết các mạch điều khiển, nên đã làm cho giao diện SCSI trở nên tự do để thực hiện thông tin với các thiết bị ngoại vi khác Tối đa có thể mắc bảy thiết bị SCSI vào một cổng SCSI
Định nghĩa tiếng Anh

n interface consisting of a standard port between a computer and its peripherals that is used in some computers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...