scuba
/'sku:bə/ TOEFL phổ biến #13275
Nghĩa thường dùng
lặn biển
danh từ
“She enjoys scuba diving in tropical waters.”Cô ấy thích lặn biển ở vùng nước nhiệt đới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scuba
/'sku:bə/
danh từ
- bình khí ép (của thợ lặn)
Định nghĩa tiếng Anh
n a device (trade name Aqua-Lung) that lets divers breathe under water; scuba is an acronym for self-contained underwater breathing apparatus