Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scuba

/'sku:bə/ TOEFL phổ biến #13275

Nghĩa thường dùng

lặn biển danh từ

“She enjoys scuba diving in tropical waters.”Cô ấy thích lặn biển ở vùng nước nhiệt đới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scuba

/'sku:bə/

danh từ

  • bình khí ép (của thợ lặn)
Định nghĩa tiếng Anh

n a device (trade name Aqua-Lung) that lets divers breathe under water; scuba is an acronym for self-contained underwater breathing apparatus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...