Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scuba diver

/ˈskuː.bə ˈdaɪ.vər/

Nghĩa thường dùng

Người lặn với bình khí danh từ

“The scuba diver explored the coral reef.”Người lặn khám phá rạn san hô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...