Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scuba diving

/ˈskuːbə daɪvɪŋ/

Nghĩa thường dùng

môn lặn biển có bình khí danh từ

“We tried scuba diving among the coral reefs off Nha Trang.”Chúng tôi thử lặn biển giữa các rạn san hô ngoài khơi Nha Trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...