scuba diving
/ˈskuːbə daɪvɪŋ/
Nghĩa thường dùng
môn lặn biển có bình khí
danh từ
“We tried scuba diving among the coral reefs off Nha Trang.”Chúng tôi thử lặn biển giữa các rạn san hô ngoài khơi Nha Trang.