sculpturesque
/,skʌlptʃə'resk/
Nghĩa thường dùng
giống như điêu khắc, có hình dáng đẹp
tính từ
“The building has a sculpturesque design.”Tòa nhà có thiết kế giống như điêu khắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sculpturesque
/,skʌlptʃə'resk/
tính từ
- như điêu khắc, như chạm trổ; như một pho tượng
Định nghĩa tiếng Anh
s resembling sculpture