Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sculpturesque

/,skʌlptʃə'resk/

Nghĩa thường dùng

giống như điêu khắc, có hình dáng đẹp tính từ

“The building has a sculpturesque design.”Tòa nhà có thiết kế giống như điêu khắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sculpturesque

/,skʌlptʃə'resk/

tính từ

  • như điêu khắc, như chạm trổ; như một pho tượng
Định nghĩa tiếng Anh

s resembling sculpture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...