Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scurry underfoot

/ˈskɜːri ˌʌndərˈfʊt/

Nghĩa thường dùng

chạy nhanh và lộn xộn dưới chân (thường là động vật nhỏ) cụm từ

“At the Karni Mata Temple in the small town of Deshnok, Rajasthan, thousands of rats scurry underfoot, revered as sacred.”Tại đền Karni Mata ở thị trấn nhỏ Deshnok, Rajasthan, hàng ngàn con chuột chạy rối rít dưới chân, được tôn kính như linh thiêng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chạy nhanh và lộn xộn dưới chân (thường là động vật nhỏ)
    • rats scurry underfoot: chuột chạy rối rít dưới chân
    • children scurry underfoot: trẻ con chạy qua chạy lại dưới chân
  • di chuyển nhanh, vội vã dưới chân người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...