Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scurviness

/'skə:vinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scurviness

/'skə:vinis/

danh từ

  • tính đê tiện, tính hèn hạ, tính đáng khinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being scurvy; vileness; meanness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...