Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sea cucumber

/'si:,kju:kəmbə/

Nghĩa thường dùng

một loại động vật biển sống ở đáy đại dương danh từ

“I tried sea cucumbers for the first time at a seafood restaurant.”Tôi đã thử dưa biển lần đầu tiên tại một nhà hàng hải sản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sea cucumber

/'si:,kju:kəmbə/

danh từ

  • (động vật học) dưa biển
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...