sea cucumber
/'si:,kju:kəmbə/
Nghĩa thường dùng
một loại động vật biển sống ở đáy đại dương
danh từ
“I tried sea cucumbers for the first time at a seafood restaurant.”Tôi đã thử dưa biển lần đầu tiên tại một nhà hàng hải sản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sea cucumber
/'si:,kju:kəmbə/
danh từ
- (động vật học) dưa biển