Từ điển Anh–Việt

112.499 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seafarer

/'si:,feərə/ phổ biến #27250

Nghĩa thường dùng

người đi biển danh từ

“The seafarer navigated through the storm.”Người đi biển đã điều hướng qua cơn bão.

Biến thể từ seafarers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seafarer

/'si:,feərə/

danh từ

  • (thơ ca), (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đi biển; thủ thủ
Định nghĩa tiếng Anh

n a man who serves as a sailor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...