seafarer
/'si:,feərə/ phổ biến #27250
Nghĩa thường dùng
người đi biển
danh từ
“The seafarer navigated through the storm.”Người đi biển đã điều hướng qua cơn bão.
Biến thể từ
seafarers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seafarer
/'si:,feərə/
danh từ
- (thơ ca), (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đi biển; thủ thủ
Định nghĩa tiếng Anh
n a man who serves as a sailor