seafaring
/'si:,feəriɳ/ GRE phổ biến #25164
Nghĩa thường dùng
thuộc về việc đi biển
tính từ
“Seafaring cultures have rich histories.”Các nền văn hóa đi biển có lịch sử phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seafaring
/'si:,feəriɳ/
danh từ
- sự đi biển
tính từ
- chuyến đi biển
- seafaring man: người đi biển, thuỷ thủ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the work of a sailor