Từ điển Anh–Việt

112.606 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seafaring

/'si:,feəriɳ/ GRE phổ biến #25164

Nghĩa thường dùng

thuộc về việc đi biển tính từ

“Seafaring cultures have rich histories.”Các nền văn hóa đi biển có lịch sử phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seafaring

/'si:,feəriɳ/

danh từ

  • sự đi biển

tính từ

  • chuyến đi biển
    • seafaring man: người đi biển, thuỷ thủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the work of a sailor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...