seagull
/ˈsiː.ɡʌl/
Nghĩa thường dùng
chim mòng biển
danh từ
“A seagull flies above the water looking for food.”Một con mòng biển bay trên mặt nước tìm thức ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Mòng biển
ví dụ
A seagull flies above the water looking for food. — Một con mòng biển bay trên mặt nước tìm thức ăn.