Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seagull

/ˈsiː.ɡʌl/

Nghĩa thường dùng

chim mòng biển danh từ

“A seagull flies above the water looking for food.”Một con mòng biển bay trên mặt nước tìm thức ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Mòng biển

ví dụ

A seagull flies above the water looking for food. — Một con mòng biển bay trên mặt nước tìm thức ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...