seamanship
/'si:mənʃip/ phổ biến #34611
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seamanship
/'si:mənʃip/
danh từ
- sự thạo nghề đi biển, tài đi biển
Định nghĩa tiếng Anh
n. skill in sailing
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. skill in sailing
Đang tải...