seamless
/'si:mlis/ Collins ★ phổ biến #12046
Nghĩa thường dùng
liền mạch, không có điểm gián đoạn
tính từ
“The app delivers a seamless checkout experience.”Ứng dụng mang lại trải nghiệm thanh toán liền mạch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seamless
/'si:mlis/
tính từ
- không có đường nối, liền một mảnh
- đúc, không có mối hàn (ống kim loại)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not having or joined by a seam or seams s. smooth, especially of skin s. perfectly consistent and coherent