Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seamless

/'si:mlis/ Collins ★ phổ biến #12046

Nghĩa thường dùng

liền mạch, không có điểm gián đoạn tính từ

“The app delivers a seamless checkout experience.”Ứng dụng mang lại trải nghiệm thanh toán liền mạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seamless

/'si:mlis/

tính từ

  • không có đường nối, liền một mảnh
  • đúc, không có mối hàn (ống kim loại)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not having or joined by a seam or seams s. smooth, especially of skin s. perfectly consistent and coherent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...