Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

search along

/sɜːrtʃ əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm cái gì đó trong một khu vực nhất định. động từ

“We need to search along the river for the missing keys.”Chúng ta cần tìm dọc theo con sông để tìm chìa khóa bị mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...