Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

search and rescue

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm và cứu hộ danh từ

“Local teams started search and rescue after the landslide.”Các đội địa phương bắt đầu tìm kiếm và cứu hộ sau sạt lở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...