Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

search engine optimization

/sɜrtʃ ˈɛn.dʒɪn ˌɑp.tə.məˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa website để tăng thứ hạng tìm kiếm cụm từ

“Search engine optimization improves website traffic.”Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm giúp tăng lưu lượng truy cập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...