Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

search through

/sɜːrtʃ θruː/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm cẩn thận một cái gì đó động từ

“I need to search through my bag for my keys.”Tôi cần tìm trong túi của mình để lấy chìa khóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...