seashore
/'si:'ʃɔ:/ TOEFL phổ biến #20222
Nghĩa thường dùng
Bờ biển
danh từ
“Children play happily at the seashore during summer.”Trẻ em chơi vui vẻ ở bờ biển vào mùa hè.
Biến thể từ
seashores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seashore
/'si:'ʃɔ:/
danh từ
- bờ biển
- (pháp lý) khoảng đất giữa hai con nước
Định nghĩa tiếng Anh
n. the shore of a sea or ocean