Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seasonal changes

/ˈsiː.zən.əl ˈtʃeɪn.dʒɪz/

Nghĩa thường dùng

sự thay đổi theo mùa cụm từ

“Seasonal changes affect plant growth.”Thay đổi mùa ảnh hưởng đến sự phát triển của cây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...