Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seasonal employment

/ˈsiːzənl ɪmˈplɔɪmənt/

Nghĩa thường dùng

việc làm theo mùa, tạm thời cụm từ

“Many students find seasonal employment during summer.”Nhiều sinh viên tìm việc làm theo mùa vào mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...