Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seasonal products

Nghĩa thường dùng

sản phẩm theo mùa danh từ

“Farmers markets often feature a variety of seasonal products.”Chợ nông sản thường có nhiều sản phẩm theo mùa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sản phẩm theo mùa
    • local seasonal products: sản phẩm theo mùa địa phương
    • fresh seasonal products: sản phẩm theo mùa tươi
  • sản phẩm theo thời vụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...