Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seasonal trends

Nghĩa thường dùng

Mô hình sở thích của người tiêu dùng trong các mùa khác nhau. cụm từ

“Retailers must adapt to seasonal trends in demand.”Các nhà bán lẻ phải thích ứng với các xu hướng theo mùa trong nhu cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...