Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seasonally

/siːzənəli/ phổ biến #19743

Nghĩa thường dùng

theo từng mùa trong năm trạng từ

“The fruit is seasonally harvested in autumn.”Trái cây được thu hoạch theo mùa vào mùa thu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seasonally

//

* phó từ
  • từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt
Định nghĩa tiếng Anh

r. depending on the season

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...