seasonally
/siːzənəli/ phổ biến #19743
Nghĩa thường dùng
theo từng mùa trong năm
trạng từ
“The fruit is seasonally harvested in autumn.”Trái cây được thu hoạch theo mùa vào mùa thu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seasonally
//
* phó từ- từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt
Định nghĩa tiếng Anh
r. depending on the season