Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seat assignment

/siːt əˈsaɪnmənt/

Nghĩa thường dùng

Chỗ ngồi cụ thể mà bạn được chỉ định trên chuyến bay. cụm từ

“Check your seat assignment on your boarding pass before boarding.”Kiểm tra chỗ ngồi của bạn trên thẻ lên máy bay trước khi lên máy bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...