seat assignment
/siːt əˈsaɪnmənt/
Nghĩa thường dùng
Chỗ ngồi cụ thể mà bạn được chỉ định trên chuyến bay.
cụm từ
“Check your seat assignment on your boarding pass before boarding.”Kiểm tra chỗ ngồi của bạn trên thẻ lên máy bay trước khi lên máy bay.