seat belt
/'si:tbelt/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
dây an toàn
cụm từ
“Always wear your seat belt when flying.”Luôn thắt dây an toàn khi bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seat belt
/'si:tbelt/
danh từ
- đai lưng buộc vào chỗ ngồi (cho khỏi xóc...)