Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seatbelt

/ˈsiːtbelt/

Nghĩa thường dùng

dây an toàn danh từ

“Fasten your seatbelt in the car.”Thắt dây an toàn trên xe hơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dây an toàn

ví dụ

Fasten your seatbelt in the car. — Thắt dây an toàn trên xe hơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...