Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seattle

/siˈætəl/

Nghĩa thường dùng

thành phố seattle danh từ

“Seattle is known for its coffee.”Seattle nổi tiếng với cà phê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thành phố seattle

ví dụ

Seattle is known for its coffee. — Seattle nổi tiếng với cà phê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...