seattle
/siˈætəl/
Nghĩa thường dùng
thành phố seattle
danh từ
“Seattle is known for its coffee.”Seattle nổi tiếng với cà phê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thành phố seattle
ví dụ
Seattle is known for its coffee. — Seattle nổi tiếng với cà phê.