Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seaweed

/'si:wi:d/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13198

Nghĩa thường dùng

rong biển danh từ

“Seaweed grows in the ocean and is often green or brown.”Rong biển phát triển trong đại dương và thường có màu xanh hoặc nâu.

Biến thể từ seaweeds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seaweed

/'si:wi:d/

danh từ

  • tảo biển
Định nghĩa tiếng Anh

n. plant growing in the sea, especially marine algae

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...