Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

second cousin

/ˈsɛk.ənd ˈkʌ.zən/

Nghĩa thường dùng

anh/chị/em cháu chú cháu bác danh từ

“My second cousin is coming to visit us this weekend.”Cháu gái của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

second cousin

//

* danh từ
  • anh/chị/em cháu chú cháu bác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...