second floor
Nghĩa thường dùng
“Our office is on the second floor; take the lift on the left.”Văn phòng của chúng tôi ở tầng thứ hai; đi thang máy bên trái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
second floor
//
* danh từ- tầng hai (ở Mỹ)
- tầng ba (ở Anh)
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Our office is on the second floor; take the lift on the left.”Văn phòng của chúng tôi ở tầng thứ hai; đi thang máy bên trái.
Đang tải...