Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

second floor

/ˌsekənd ˈflɔː/

Nghĩa thường dùng

tầng thứ hai trên tầng trệt (Anh-Anh) danh từ

“Our office is on the second floor; take the lift on the left.”Văn phòng của chúng tôi ở tầng thứ hai; đi thang máy bên trái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

second floor

//

* danh từ
  • tầng hai (ở Mỹ)
  • tầng ba (ở Anh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...