second sight
/ˌsek.ənd ˈsaɪt/
Nghĩa thường dùng
khả năng nhìn thấy tương lai, nhãn thông
cụm từ
“The old woman claimed to have second sight.”Bà lão tuyên bố có khả năng nhìn thấy tương lai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
second sight
//
* danh từ- linh cảm; khả năng cảm nhận trước được việc gì sắp xảy ra