Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

second sight

/ˌsek.ənd ˈsaɪt/

Nghĩa thường dùng

khả năng nhìn thấy tương lai, nhãn thông cụm từ

“The old woman claimed to have second sight.”Bà lão tuyên bố có khả năng nhìn thấy tương lai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

second sight

//

* danh từ
  • linh cảm; khả năng cảm nhận trước được việc gì sắp xảy ra
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...