second-in-command
/'sekənd'ɪnkəm'ɑ:nd/
Biến thể từ
second-in-commands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
second-in-command
//
* danh từ- người phó (dưới cấp chỉ huy cao nhất)
- the sales director and her second-in-command:bà giám đốc phụ trách kinh doanh và người phó của bà ấy
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who relieves a commander