Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

secondhand

//

* tính từ, adv
  • cũ; mua lại (về quần áo, sách vở)
    • Secondhand book/car/suit/camera:Sách/xe hơi/bộ comlê/máy ảnh cũ
    • Secondhand bookshop:Cửa hàng sách cũ
    • I rarely buy anything secondhand:Tôi ít khi mua những thứ đồ dùng rồi
  • nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...)
    • Secondhand gossip:Cchuyện nhặt nhạnh qua người khác
Định nghĩa tiếng Anh

s. derived from what is primary or original; not firsthand\ns. previously used or owned by another\nr. by indirect means

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...