Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secondly

/'sekəndli/ Collins ★★ phổ biến #6891

Nghĩa thường dùng

điểm thứ hai trong danh sách hoặc lập luận cụm từ

“Secondly, we should consider the environmental impact.”Thứ hai, chúng ta nên xem xét tác động môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

secondly

/'sekəndli/

phó từ

  • hai là
Định nghĩa tiếng Anh

r in the second place

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...