secondly
/'sekəndli/ Collins ★★ phổ biến #6891
Nghĩa thường dùng
điểm thứ hai trong danh sách hoặc lập luận
cụm từ
“Secondly, we should consider the environmental impact.”Thứ hai, chúng ta nên xem xét tác động môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
secondly
/'sekəndli/
phó từ
- hai là
Định nghĩa tiếng Anh
r in the second place