Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secondment

/si'kɔndmәnt/

Nghĩa thường dùng

việc điều chuyển tạm thời (nhân viên sang bộ phận/tổ chức khác) danh từ

“He accepted a six-month secondment to the Singapore office.”Anh ấy chấp nhận điều chuyển tạm thời sáu tháng sang văn phòng Singapore.

Biến thể từ secondments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

secondment

//

* danh từ
  • sự biệt phái
Định nghĩa tiếng Anh

n. the detachment of a person from their regular organization for temporary assignment elsewhere

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...