secret agent
/ˈsiː.krɪt ˈeɪ.dʒənt/
Nghĩa thường dùng
gián điệp, người làm việc bí mật cho một chính phủ
cụm từ
“The movie features a secret agent on a dangerous mission.”Bộ phim có một gián điệp làm nhiệm vụ nguy hiểm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
secret agent
//
* danh từ- gián điệp, người làm việc bí mật cho một chính phủ (nhất là về bí mật
)