Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secret agent

/ˈsiː.krɪt ˈeɪ.dʒənt/

Nghĩa thường dùng

gián điệp, người làm việc bí mật cho một chính phủ cụm từ

“The movie features a secret agent on a dangerous mission.”Bộ phim có một gián điệp làm nhiệm vụ nguy hiểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

secret agent

//

* danh từ
  • gián điệp, người làm việc bí mật cho một chính phủ (nhất là về bí mật )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...