Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secret ballot

/ˌsiːkrət ˈbælət/

Nghĩa thường dùng

bỏ phiếu kín danh từ

“People choose their leader in a secret ballot.”Người dân chọn lãnh đạo bằng hình thức bỏ phiếu kín.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...