secretariat
/.sekrә'tєәriәt/ Collins ★ phổ biến #20162
Nghĩa thường dùng
văn phòng
danh từ
“The secretariat handles all administrative tasks.”Văn phòng xử lý tất cả các nhiệm vụ hành chính.
Biến thể từ
secretariats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
secretariat
//
* danh từ- văn phòng
- nhân viên của một Tổng thư ký, văn phòng của một Tổng thư ký
- nhân viên của một Bộ trưởng chính phủ; văn phòng của một Bộ trưởng chính phủ
- phòng bí thư
- ban bí thư; chức bí thư
Định nghĩa tiếng Anh
n. an administrative unit responsible for maintaining records and other secretarial duties; especially for international organizations n. thoroughbred that won the triple crown in 1973