Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #20162

secretariat

//

* danh từ
  • văn phòng
  • nhân viên của một Tổng thư ký, văn phòng của một Tổng thư ký
  • nhân viên của một Bộ trưởng chính phủ; văn phòng của một Bộ trưởng chính phủ
  • phòng bí thư
  • ban bí thư; chức bí thư
Biến thể từ secretariats số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an administrative unit responsible for maintaining records and other secretarial duties; especially for international organizations\nn. thoroughbred that won the triple crown in 1973

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...