secretariat
//
* danh từ- văn phòng
- nhân viên của một Tổng thư ký, văn phòng của một Tổng thư ký
- nhân viên của một Bộ trưởng chính phủ; văn phòng của một Bộ trưởng chính phủ
- phòng bí thư
- ban bí thư; chức bí thư
Biến thể từ
secretariats số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an administrative unit responsible for maintaining records and other secretarial duties; especially for international organizations\nn. thoroughbred that won the triple crown in 1973