Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secretive about

/ˈsiːkrɪtɪv əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

có xu hướng giữ bí mật hoặc im lặng về điều gì cụm từ

“She is secretive about her personal life.”Cô ấy rất kín tiếng về đời sống cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...