secretly
//
* phó từ- thầm kín, bí mật; riêng tư
- kín đáo, không tuyên bố, không công khai
- thích giữ bí mật, hay giấu giếm; kín mồm kín miệng
- hẻo lánh, yên tựnh (về địa điểm)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in secrecy; not openly\nr. not openly; inwardly
109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. in secrecy; not openly\nr. not openly; inwardly
Đang tải...