sectility
/sek'tiliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sectility
/sek'tiliti/
danh từ
- tính có thể cắt ra được
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state or quality of being sectile.
Từ điển Anh–Việt
111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The state or quality of being sectile.
Đang tải...