secure a conviction
/sɪˈkjʊr ə kənˈvɪkʃən/
Nghĩa thường dùng
đạt được bản án có tội.
cụm từ
“The prosecutor worked hard to secure a conviction.”Công tố viên đã làm việc chăm chỉ để đạt được bản án có tội.