Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secure a conviction

/sɪˈkjʊr ə kənˈvɪkʃən/

Nghĩa thường dùng

đạt được bản án có tội. cụm từ

“The prosecutor worked hard to secure a conviction.”Công tố viên đã làm việc chăm chỉ để đạt được bản án có tội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...