Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secure energy supply

/sɪˈkjʊr ˈɛnərdʒi səˈplaɪ/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo nguồn năng lượng ổn định và đáng tin cậy cụm từ

“It is crucial to secure energy supply for future generations.”Việc đảm bảo nguồn năng lượng cho các thế hệ tương lai là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...