secure funding
/sɪˈkjʊr ˈfʌndɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo nguồn tài trợ / gọi vốn thành công
cụm từ
“The startup secured funding from three venture capital firms.”Startup đã gọi vốn thành công từ ba công ty đầu tư mạo hiểm.