Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secure funding

/sɪˈkjʊr ˈfʌndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo nguồn tài trợ / gọi vốn thành công cụm từ

“The startup secured funding from three venture capital firms.”Startup đã gọi vốn thành công từ ba công ty đầu tư mạo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...